Thông minh hơn, Hiệu suất hơn, Bảo mật hơn
Trải nghiệm hiệu năng mượt mà với ASUS Vivobook S16, người bạn lý tưởng đồng hành cùng bạn mỗi ngày. Làm việc, học tập hay giải trí, mẫu Copilot+ PC của ASUS này sẽ giúp bạn lướt qua mọi tác vụ thật dễ dàng. Bộ vi xử lý lên đến Intel® Core™ Ultra Series 3 cùng NPU 49 TOPS và pin 70 Wh cho thời lượng sử dụng lên đến 29 giờ 1, đảm bảo sức mạnh đáng tin cậy cho hiệu suất liền mạch.
Thiết kế liền mạch, chất liệu kim loại của máy vừa tinh tế vừa hiện đại, màn hình WUXGA OLED2 sống động và trải nghiệm âm thanh đắm chìm giúp cải thiện những cuộc gọi video và phát trực tiếp...
Màn hình OLED số 1 của ASUS: Dữ liệu bán lẻ kết hợp của GFK và NPD vào quý 4 năm 2021 đến quý 2 năm 2024, thị trường quốc tế.
* Trải nghiệm Copilot+ PC khác biệt tùy theo thiết bị và khu vực và có thể cần cập nhật; thời điểm ra mắt có thể thay đổi. Xem aka.ms/copilotpluspcs
|
NPU TOPS là chỉ số đo lường năng lực xử lý trí tuệ nhân tạo (AI) của bộ xử lý thần kinh (NPU). Trong đó, NPU là chip chuyên chạy tác vụ AI, còn TOPS (Tera Operations Per Second) nghĩa là hàng nghìn tỷ phép tính mỗi giây. Chỉ số này cho biết NPU mạnh cỡ nào. Ý nghĩa các thành phần
Mức TOPS thực tế trên thiết bị
|
✅Sản phẩm được phân phối chính hãng ủy quyền và đảm bảo mới 100%
✅Sản phẩm được bảo hành tại SEACOM.
✅Sản phẩm được bảo hành tại các Trung Tâm Ủy Quyền Chính hãng.
✅Hỗ trợ miễn phí giao hàng, lắp đặt và hướng dẫn sử dụng tận nơi.
ASUS Vivobook S16 (S3607)
U5-325/16GB/512GB PCIE/16.0 WUXGA OLED/WIN11/XÁM
|
Tiêu chuẩn cấp quân đội US MIL-STD 810H |
|
Windows 11 Home |
|
GlideX , ScreenXpert , MyASUS Khử tiếng ồn AI | ASUS OLED Care | Cập nhật trực tiếp | TaskFirst | WiFi SmartConnect | Khóa phím chức năng| Tru2Life | Splendid | Chỉnh tốc độ quạt | Sạc pin | Chẩn đoán hệ thống |
|
Intel® Core™ Ultra 5 Processor 325 2.1 GHz (12MB Cache, up to 4.5 GHz, 8 cores, 8 Threads); Intel® NPU up to 47TOPS |
|
Intel® Arc™ Graphics |
|
16,0 inch, Tỷ lệ khung hình 16:10 OLED WUXGA (1920 x 1200), Thời gian đáp ứng 0,2 ms, Refresh Rate:Tần số làm mới 60Hz, 300nits, 95% DCI-P3 color gamut, 1,000,000:1, 16.7 million colors, Màn hình gương, Giảm 70% ánh sáng xanh có hại, Không có tính năng cảm ứng, (Tỷ lệ màn hình trên thân máy) 89% |
|
16GB DDR5 on board |
|
512GB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD |
|
1x M.2 2280 PCIe 4.0x4 |
|
Bàn phím Chiclet Có đèn nền với phím Số, Hành trình phím 1.7mm, Chuột cảm ứng chính xác, Phím Copilot |
|
2x USB 3.2 Thế hệ 1 Loại C hỗ trợ màn hình / power delivery (tốc độ truyền dữ liệu lên tới 5Gbps) |
|
Micrô array tích hợp |
|
Wi-Fi 6(802.11ax) (Dual band) 2*2 + Bluetooth® 5.4 Wireless Card (*Bluetooth® version may change with OS version different.) |
| Máy ảnh FHD có chức năng IR để hỗ trợ Windows Hello, Có màn trập riêng tư |
|
Trusted Platform Module (Firmware TPM) |
|
70WHrs, 4S1P, Li-ion 4 pin |
| POWER SUPPLY |
|
TYPE-C, 68W AC Adapter, Output: 20V DC, 3.4A, 68W, Input: 100~240V AC 50/60Hz universal, *Whether a charger is included varies according to country, region and model. Please check with your local ASUS retailer for details. |
|
35.70 x 25.06 x 1.59 ~ 1.79 cm (14.06" x 9.87" x 0.63" ~ 0.70") |
|
1.70 kg (3.75 lbs) |
|
Matte Gray |